tương cách

tương cách

Hai ngôi làng nằm tương cách bởi một con sông rộng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cách xa nhau, xa rời nhau: "tương cách" chỉ trạng thái hai người hoặc hai vậtvị trí xa nhau, không gần gũi về không gian hoặc thời gian.
    • Ngăn cách, biệt ly: "tương cách" cũng được dùng để diễn tả sự chia xa, không thể gặp gỡ hoặc kết nối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai người bạn sống tương cách nhau từ khi chuyển nhà. (Hai người bạnxa nhau từ khi chuyển nhà.)
    • tương cách, tình bạn vẫn không phai nhạt. ( xa nhau, tình bạn vẫn không thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tương cách nhau": dùng để chỉ sự xa cách cụ thể.

    • Họ tương cách nhau cả nghìn cây số. (Họ xa nhau cả nghìn cây số.)
  • "tương cách về thời gian": chỉ sự xa cách về mặt thời gian.

    • Hai sự kiện tương cách nhau một thế kỷ. (Hai sự kiện cách xa nhau một thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách biệt (tính từ): xa nhau, không gần gũitương tự "tương cách".

    • Cuộc sống cách biệt nơi thôn dã. (Cuộc sống xa xôi nơi thôn dã.)
  • Xa cách (tính từ): ở khoảng cách lớn, không gầnđồng nghĩa với "tương cách".

    • Tình yêu xa cách thường khó khăn. (Tình yêu xa nhau thường khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa xôi: cách xa về không gian hoặc thời gian.
  • Biệt ly: trạng thái chia tay, không còn gặp gỡ.
  • Ngăn cách: rào cản hoặc khoảng cách ngăn trở.
Thành ngữ liên quan
  • Tương cách vạn dặm: cách xa nhau hàng vạn dặm, ý chỉ sự xa cách rất lớn.
    • Họ yêu nhau nhưng tương cách vạn dặm. (Họ yêu nhau nhưngxa nhau rất nhiều.)